KKế hoạch đào tạo trình độ thạc sĩ KHÓA 37 (2026-2028)
| TT | TÊN NGÀNH | NGHIÊN CỨU | ỨNG DỤNG | ||
| TKB | DANH SÁCH | TKB | DANH SÁCH | ||
| 1 | Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn Toán | TOAN NC | TOAN UD | ||
| 2 | Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn Vật lý | VATL NC | VATL UD | ||
| 3 | Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn Hóa học | PPHH NC | PPHH UD | ||
| 4 | Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn Ngữ văn | PPVA NC | PPVA UD | ||
| 5 | Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn tiếng Trung Quốc | LPTQ NC | LPTQ UD | ||
| 6 | Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn tiếng Anh | PPTA | |||
| 7 | Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn tiếng Pháp | PHAP NC | PHAP UD | ||
| 8 | Giáo dục học | GDHO NC | GDHO UD | ||
| 9 | Giáo dục học (Giáo dục mầm non) | GDMN NC | GDMN UD | ||
| 10 | Giáo dục học (Giáo dục tiểu học) | GDTH NC A | GDTH UD A | ||
| GDTH NC B | GDTH UD B | ||||
| GDTH UD PHLA | |||||
| 11 | Giáo dục học (Giáo dục thể chất) | GDTC | |||
| 12 | Giáo dục học (Giáo dục Quốc phòng - An ninh) | QPAN | |||
| 13 | Giáo dục học (Giáo dục STEM) | STEM NC | STEM UD | ||
| 14 | Quản lý giáo dục | QLGD NC | QLGD UD | ||
| 15 | Toán giải tích | GITI | |||
| 16 | Hình học và topo | HHTP | |||
| 17 | Đại số và lý thuyết số | DAIS | |||
| 18 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân | VLNT | |||
| 19 | Hóa vô cơ | HOVC | |||
| 20 | Hóa hữu cơ | HOHC | |||
| 21 | Sinh thái học | STHO NC | STHO UD | ||
| 22 | Tâm lý học | TALI NC | TALI UD A | ||
| TALI UD B | |||||
| 23 | Khoa học máy tính | KHMT NC | KHMT UD | ||
| 24 | Văn học Việt Nam | VHVN A | |||
| VHVN B | |||||
| 24 | Ngôn ngữ học | NNHO | |||
| 25 | Lịch sử thế giới | LSTG UD | |||
| 26 | Địa lý học | DLHO UD | |||